| T T | Họ và tên | Chức danh, chức vụ | Nhiệm vụ |
| 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng | - Chủ tịch HĐ điều hành các hoạt động của HĐ, phân công nhiệm vụ cho từng thành viên; phê duyệt KH tự đánh giá; thành lập nhóm thư ký và các nhóm công tác để triển khai hoạt động tự đánh giá; chỉ đạo quá trình thu thập, xử lý, phân tích minh chứng; hoàn thiện BC tự đánh giá; giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai tự đánh giá. |
| 2 | Lò Thị Thảo | Phó Bí thư chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 3 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 4 | Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ | Thư ký HĐ thực hiện công việc do chủ |
| Mẫu giáo- Giáo viên |
tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. | ||
| 5 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 3+4 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 6 | Vũ Thị Kim Tuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 7 | Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 8 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 4+5 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 9 | Phạm Thị Hoa | Tổ phó tổ mẫu giáoghép 3+4tuổi- Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 10 | Lò Thị Thiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ-Giáo viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 11 | Dương Thị Xuân Quỳnh | Bí thư đoàn thanh niên - Giáo Viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 12 | Đặng Thị Bích Hạnh | Tổ phó tổ mẫu giáo - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 13 | Lèng Thị Lý | NV Y sĩ | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ | |
| Nhóm 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng - Chủ tịch Hội Đồng |
|
|
| Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ Mẫu giáo - Giáo viên - Nhóm trưởng | |||
| Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ -Giáo viên -Thư ký |
|||
| Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán - Ủy viên | |||
| Nhóm 2 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng - Nhóm trưởng |
|
|
| Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 tuổi - Thư ký |
|||
| LòthịThiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ - Giáo viên - Ủy viên | |||
| LèngThịLý | NV Y sĩ - Ủy viên |
|||
|
|
- Thu thập hình ảnh minh họa, tìm các minh chứng cho tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4
- Tổng hợp, sắp xếp, mã hóa cho các thông tin, minh chứng thu được của tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4 |
|
Nhóm 3
|
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ |
| 01 | Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ- Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 1 |
| 02 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 - Giáo viên- Thư ký | Thư ký nhóm 2 |
| 03 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ mẫugiáoghép 3+4 - Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 3 |
| TT | Tiêu chí | Nhóm công tác, cá nhân chịu trách nhiệm | Ghi chú |
| Tiêu chí mức 1,2,3 | |||
| 1 | Tiêu chí 1.1 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 2 | Tiêu chí 1.2 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 3 | Tiêu chí 1.3 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 4 | Tiêu chí 1.4 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 5 | Tiêu chí 1.5 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 6 | Tiêu chí 1.6 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 7 | Tiêu chí 1.7 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 8 | Tiêu chí 1.8 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 1 |
| 9 | Tiêu chí 1.9 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | |
| 10 | Tiêu chí 1.10 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 11 | Tiêu chí 2.1 | Nhóm 2: Trần Thị Hằng | |
| 12 | Tiêu chí 2.2 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 2 |
| 13 | Tiêu chí 2.3 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 14 | Tiêu chí 3.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | |
| 15 | Tiêu chí 3.2 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 3 |
| 16 | Tiêu chí 3.3 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 17 | Tiêu chí 4.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 4 |
| 18 | Tiêu chí 4.2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 19 | Tiêu chí 5.1 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 5 |
| 20 | Tiêu chí 5.2 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 21 | Tiêu chí 5.3 | Nhóm 2: Lèng Thị lý | |
| 22 | Tiêu chí 5.4 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | |
| Tiêu chí mức 4 | |||
| 1 | Tiêu chí 1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp mức 4 |
| 2 | Tiêu chí 2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 3 | Tiêu chí 3 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | |
| 4 | Tiêu chí 4 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 5 | Tiêu chí 5 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 6 | Tiêu chí 6 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| 1 | Tiêu chí 1.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phương hướng và phát triển Nhà trường; | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 1.2 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập HĐ trường và các hội đồng khác. | Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.3 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập chi bộ, chi đoàn TNCSHCM, chủ tịch công đoàn - Kết quả xếp loại tổ chức cơ sở Đảng, đoàn thể và các tổ chức khác trongnhà trường. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.4 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, tổ trưởng chuyên môn, Tổ trưởng tổ . - Kế hoạch thực hiện các chuyên đề - Kế hoạch hoạt động chungcủa tổ theotuần, tháng, năm học. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.5 Mức 1, 2, 3 |
- Duy trì 20nhóm, lớp. Tiếp nhận học sinh - Ban giám hiệu sắp xếp lớp và phân trẻ vào các nhóm, lớp theođúng độ tuổi |
Đầu năm học |
| Tiêu chí 1.6 Mức 1, 2, 3 |
- Hồ sơ quản lý hành chính, tài chính, tài sản đúng mục đích, có hiệu quả; - Lập dự toán, thực hiện thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính và tài sản; công khaivà định kỳ tự kiểm tratài chính, tài sản theoquyđịnh; - Quy chế chi tiêu nội bộ được bổ sung, cập nhật phù hợp với điều kiện thực tế và các quyđịnh hiện hành; |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.7 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ chođội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên; - Xây dựng, phát triển và nâng caochất lượng giáo dục nhà trường. - Phân công, sử dụng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hợp lý. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.8 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch giáo dục phù hợp, được thực hiện đầy đủ; rà soát, đánh giá, điều chỉnh kịp thời. - Chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối với các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, được cơ quanquản lý đánh giá đạt hiệu quả. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.9 Mức 1, 2, 3 |
- Thực hiện Quy chế dân chủ trongđơn vị đảm bảo công khai, minhbạch, hiệu quả. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.10 Mức 1, 2, 3 |
- Xây dựng kế hoạch đảm bảo an ninh, trật tự nhà trường; CB, GV, NV ký | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối |
| cam kết đảm bảo ANTT - Phổ biến hướng dẫn thực hiện kế hoạch phòng chống TNTT và phòng chống cháy nổ, ngộ độc thực phẩm; phòng, chống dịch bệnh; phòng, chống các tệ nạn xã hội và phòng, chống bạo lực trongnhà trường |
tháng 10/2025 | |||
| 2 | Tiêu chí 2.1 Mức 1, 2, 3 |
- Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn hiệu trưởng, phó hiệu trưởng. | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 2.2 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của giáo viên; - Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. |
Tháng 9 | ||
| Tiêu chí 2.3 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của nhân viên; - Kết quả đánh giá xếp loại nhân viên |
Tháng 9 | ||
| 3 | Tiêu chí 3.1 Mức 1, 2, 3 |
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Cổng, biển tên biển trường theoquyđịnh, hàng rào bao quanh; khuôn viên đảm bảo vệ sinh, phù hợp cảnh quan, môi trường thân thiện và an toàn chotrẻ; - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thicông, công trình cải tạo nâng cấp trường Mầm non Sơn Ca; - Khuôn viên nhà trường: Khu vực vuichơi và đồ chơi ngoài trời; Khu GDPTVĐ, khuvực khám phá, sân vườn, sân khấu ngoài trời... Khối phòng nuôi |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; Các khối phòng hành chính - quản trị; Khu để xecủa cán bộ, giáo viên, nhân viên; Các phòng chức năng; Khối phòng tổ chức ăn; Khu vệ sinhchocán bộ giáo viên, nhân viên, học sinh; Hệ thống thoát nước; Thu gomrác thải | ||||
| Tiêu chí 3.2 Mức 1, 2, 3 |
- Sổ theodõi tài sản, thiết bị, đồ chơi của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo - Phòng sinhhoạt chungđảm bảo quyđinh, có lát gạch, ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè, đủ ánh sáng tự nhiên. - Phòng ngủ, phòng Giáo dục thể chất, giáo dục nghệ thuật, thư viện, đảm bảo theoquyđịnh; - Hệ thống tủ, kệ, giá đựng đồ chơi, đồ dùng, tài liệu đảm bảo đủ theoquyđịnh, được sắp xếp hợp lý, an toàn, thuận tiện khisử dụng. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 3.3 Mức 1, 2, 3 |
- Hạ tầng kỹ thuật, điện, nước, mạng internet, hệ thống Phòng cháy, chữa cháy. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| 4 | Tiêu chí 4.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phụ huynhhọc sinhcác lớp bầu ban phụ huynhcác lớp và ban đại diện cha mẹ phụ huynh. Kế hoạch hoạt động năm học. | Đầu năm |
| - Phối hợp có hiệu quả với nhà trường, xã hội trongviệc thực hiện các nhiệm vụ theoquyđịnh của Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. | ||||
| Tiêu chí 4.2 Mức 1, 2, 3 |
- Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền địa phương ban hành chính sách phù hợp để nâng caochất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ. - Phối hợp có hiệu quả với các tổ chức, cá nhân xây dựng môi trương trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. - Huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tổ chức các hoạt động lễ hội. |
Đầu năm | ||
| 5 | Tiêu chí 5.1 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường thực hiện chương trình giáo dục mầm non đảm bảo đúng theokế hoạch, phù hợp từng độ tuổi. - Thực hiện chương trình nhà trường có điều chỉnh, cải tiến, nội dung, phương pháp giáo để nâng caochất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5.2 Mức 1, 2, 3 |
Môi trường giáo dục trongvà ngoài lớp học phù hợp với nhucầu, khả năng của trẻ, kích thích hứng thú, tạo cơ hội chotrẻ thamgiahoạt động vuichơi, trải nghiệm theophương châm “chơi bằng học, học mà chơi”. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 5.3 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường kết hợp với y tế xã tổ chức truyên truyền tới cha mẹ trẻ về cách chăm sóc sức khỏe, phát triển thể chất và tinhthần của trẻ. - Lên thực đơn đảm bảo chế độ dinhdưỡng chotrẻ. - Có kế hoạch, biện pháp can thiệp phù hợp chotrẻ suydinhdưỡng, béo phì |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 5.4 Mức 1, 2, 3 |
- Tỷ lệ trẻ chuyên cần đạt 95% trở lên. - 100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non. - Bồi dưỡng chogiáo viên những kiến thức tối thiểu về trẻ khuyết tật để chăm sóc, giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| Tiêu chí 1 | Phát triển chương trình giáo dục mầm non áp dụng hiệu quả mô hình, phương pháo giáo dục tiên tiến của các nước trongkhuvực. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 2 | Kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 3 | Sân vườn và khuvực chotrẻ emchơi có diện tích đạt chuẩn; có các góc chơi, khuvực hoạt động trongvà ngoài nhóm lớp tạo cơ hội chotrẻ được khám phá, trải nghiệm, giúp trẻ phát triển toàn diện | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 4 | 100% các công trình của nhà trường được xây dựng kiên cố. Có phòng tư vấn tâm lý. Có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. Có khu vực dành riêng để phát triển vận động cho trẻ, trong đó tổ chức được 02 (hai) môn thể thao phù hợp với trẻ em lứa tuổi mầm non. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5 | Hoàn thành tất cả các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 6 | Kết quả giáo dục và các hoạt động khác vượt trội so với các trường có điều kiện kinh tế -xã hội tương đồng, được các cấp có thẩm quyền và cộng đồng ghi nhận. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Thời gian | Hoạt động |
| Tuần 1 (Từ ngày 03/9/2025 đến ngày 06/9/2025) |
|
| Tuần 2 | - Họp HĐTĐG để: |
| (Từ ngày 08/9/2025 đến ngày 12/9/2025) |
+ Công bố quyết định thành lập HĐTĐG; + Thảo luận về nhiệm vụ cụ thể chotừng thành viên Hội đồng; Phân công nhiệm vụ cụ thể chocác nhóm công tác và chotừng thành viên; + Dự thảo kế hoạch TĐG. |
| Tuần 3+4+5 (Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 03/10/2025) |
- Ban hành Kế hoạch TĐG. - Phổ biến Kế hoạch TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường. - Tổ chức tập huấn về nghiệp vụ triển khaikiểm định đánh giá chất lượng trường mầm non chocác thành viên của hội đồng tự đánh giá, giáo viên và nhân viên của trường. - Dự thảo đề cương báo cáo (Theo hướng dẫn) - Các nhóm công tác, cá nhân thực hiện: + Xác định nội hàm, phân tích tiêu chí, tìm minhchứng chotừng tiêu chí. + Phân loại và Mã hóa các minhchứng thuđược. - Hội đồng TĐG thảo luận các minhchứng chotừng tiêu chí đã thunhập được và lập bảng danhmục mã minhchứng - Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3). |
| Tuần 6+7 (Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 17/10/2025) |
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (tiếp theoviệc của tuần 3+4+5). |
| Tuần 8 (Từ ngày 20/10/2025 đến ngày 24/10/2025) |
Họp hội đồng tự đánh giá để: - Thảo luận về những vấn đề phát sinhtừ các thông tin và minhchứng thuđược. - Xác định những thông tin, minhchứng cần thuthập bổ xungvà các vấn đề liên quanđến hoạt động TĐG. - Cá nhân hoặc nhóm công tác báo cáo nội dung của từng tiêu Phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1+2+3+4) của HĐTĐG. - Chỉnh sửa, bổ xungcác nội dung của phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (chú ý đến kế hoạch cải tiến chất lượng). - Thu thập, xử lý thông tin, minhchứng bổ sung (nếu cần thiết); |
| - Công bố dự thảo báo cáo tự đánh giá trongnội bộ nhà trường và thuthập các ý kiến đóng góp. - Bổ sung và hoàn thiện báo cáo TĐG theocác ý kiến đóng góp - Tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung và đề xuất những kế hoạch cải tiến chất lượng. |
|
| Tuần 9 (Từ ngày 27/10/2025 đến ngày 31/10/2025) |
- Các thành viên hội đồng ký tên vào danhsách trongbáo cáo TĐG; Hiệu trưởng ký tên, đóng dấu và ban hành. - Gửi báo cáo tự đánh giá và tờ trình Về việc kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc giađối với trường mầm non Hoa Ban, năm học 2025-2026 lên Phòng VH-XH, UBND XãMườngNhé để thực hiện việc đăng kí ĐGN. |
| Tuần 10 (Từ ngày 03/11/2025 đến ngày 07/11/2025) |
- Chỉnh sửa, bổ sung các ý kiến của Phòng VH-XH, UBND Phường Điện Biên Phủ góp ý vào bản báo cáo TĐG. - Công bố bản báo cáo TĐG đã hoàn thiện (Trong nội bộ) |
| Tuần 11 đến tuần 16 (Từ ngày 10/11/2025 đến ngày 19/12/2025) | - Lưu trữ báo cáo TĐG, hoàn thiện các minhchứng và các tài liệu liên quantheoquyđịnh - Tổ chức thực hiện các kế hoạch cải tiến chất lượng theotừng giaiđoạn. - Cập nhật và xemlại bản báo cáo TĐG trước khithực hiện việc đón đoàn ĐGN. |
| Nơi nhận: - UBND XãMườngNhé (để b/c); - Hội đồng TĐG (để th/h); - Cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường (để th/h); - Lưu VT, HSTĐG. |
|
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH |
| T T | Họ và tên | Chức danh, chức vụ | Nhiệm vụ |
| 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng | - Chủ tịch HĐ điều hành các hoạt động của HĐ, phân công nhiệm vụ cho từng thành viên; phê duyệt KH tự đánh giá; thành lập nhóm thư ký và các nhóm công tác để triển khai hoạt động tự đánh giá; chỉ đạo quá trình thu thập, xử lý, phân tích minh chứng; hoàn thiện BC tự đánh giá; giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai tự đánh giá. |
| 2 | Lò Thị Thảo | Phó Bí thư chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 3 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 4 | Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ | Thư ký HĐ thực hiện công việc do chủ |
| Mẫu giáo- Giáo viên |
tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. | ||
| 5 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 3+4 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 6 | Vũ Thị Kim Tuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 7 | Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 8 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 4+5 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 9 | Phạm Thị Hoa | Tổ phó tổ mẫu giáoghép 3+4tuổi- Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 10 | Lò Thị Thiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ-Giáo viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 11 | Dương Thị Xuân Quỳnh | Bí thư đoàn thanh niên - Giáo Viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 12 | Đặng Thị Bích Hạnh | Tổ phó tổ mẫu giáo - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 13 | Lèng Thị Lý | NV Y sĩ | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ | |
| Nhóm 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng - Chủ tịch Hội Đồng |
|
|
| Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ Mẫu giáo - Giáo viên - Nhóm trưởng | |||
| Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ -Giáo viên -Thư ký |
|||
| Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán - Ủy viên | |||
| Nhóm 2 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng - Nhóm trưởng |
|
|
| Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 tuổi - Thư ký |
|||
| LòthịThiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ - Giáo viên - Ủy viên | |||
| LèngThịLý | NV Y sĩ - Ủy viên |
|||
|
|
- Thu thập hình ảnh minh họa, tìm các minh chứng cho tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4
- Tổng hợp, sắp xếp, mã hóa cho các thông tin, minh chứng thu được của tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4 |
|
Nhóm 3
|
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ |
| 01 | Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ- Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 1 |
| 02 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 - Giáo viên- Thư ký | Thư ký nhóm 2 |
| 03 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ mẫugiáoghép 3+4 - Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 3 |
| TT | Tiêu chí | Nhóm công tác, cá nhân chịu trách nhiệm | Ghi chú |
| Tiêu chí mức 1,2,3 | |||
| 1 | Tiêu chí 1.1 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 2 | Tiêu chí 1.2 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 3 | Tiêu chí 1.3 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 4 | Tiêu chí 1.4 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 5 | Tiêu chí 1.5 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 6 | Tiêu chí 1.6 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 7 | Tiêu chí 1.7 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 8 | Tiêu chí 1.8 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 1 |
| 9 | Tiêu chí 1.9 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | |
| 10 | Tiêu chí 1.10 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 11 | Tiêu chí 2.1 | Nhóm 2: Trần Thị Hằng | |
| 12 | Tiêu chí 2.2 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 2 |
| 13 | Tiêu chí 2.3 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 14 | Tiêu chí 3.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | |
| 15 | Tiêu chí 3.2 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 3 |
| 16 | Tiêu chí 3.3 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 17 | Tiêu chí 4.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 4 |
| 18 | Tiêu chí 4.2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 19 | Tiêu chí 5.1 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 5 |
| 20 | Tiêu chí 5.2 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 21 | Tiêu chí 5.3 | Nhóm 2: Lèng Thị lý | |
| 22 | Tiêu chí 5.4 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | |
| Tiêu chí mức 4 | |||
| 1 | Tiêu chí 1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp mức 4 |
| 2 | Tiêu chí 2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 3 | Tiêu chí 3 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | |
| 4 | Tiêu chí 4 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 5 | Tiêu chí 5 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 6 | Tiêu chí 6 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| 1 | Tiêu chí 1.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phương hướng và phát triển Nhà trường; | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 1.2 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập HĐ trường và các hội đồng khác. | Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.3 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập chi bộ, chi đoàn TNCSHCM, chủ tịch công đoàn - Kết quả xếp loại tổ chức cơ sở Đảng, đoàn thể và các tổ chức khác trongnhà trường. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.4 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, tổ trưởng chuyên môn, Tổ trưởng tổ . - Kế hoạch thực hiện các chuyên đề - Kế hoạch hoạt động chungcủa tổ theotuần, tháng, năm học. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.5 Mức 1, 2, 3 |
- Duy trì 20nhóm, lớp. Tiếp nhận học sinh - Ban giám hiệu sắp xếp lớp và phân trẻ vào các nhóm, lớp theođúng độ tuổi |
Đầu năm học |
| Tiêu chí 1.6 Mức 1, 2, 3 |
- Hồ sơ quản lý hành chính, tài chính, tài sản đúng mục đích, có hiệu quả; - Lập dự toán, thực hiện thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính và tài sản; công khaivà định kỳ tự kiểm tratài chính, tài sản theoquyđịnh; - Quy chế chi tiêu nội bộ được bổ sung, cập nhật phù hợp với điều kiện thực tế và các quyđịnh hiện hành; |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.7 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ chođội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên; - Xây dựng, phát triển và nâng caochất lượng giáo dục nhà trường. - Phân công, sử dụng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hợp lý. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.8 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch giáo dục phù hợp, được thực hiện đầy đủ; rà soát, đánh giá, điều chỉnh kịp thời. - Chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối với các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, được cơ quanquản lý đánh giá đạt hiệu quả. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.9 Mức 1, 2, 3 |
- Thực hiện Quy chế dân chủ trongđơn vị đảm bảo công khai, minhbạch, hiệu quả. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.10 Mức 1, 2, 3 |
- Xây dựng kế hoạch đảm bảo an ninh, trật tự nhà trường; CB, GV, NV ký | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối |
| cam kết đảm bảo ANTT - Phổ biến hướng dẫn thực hiện kế hoạch phòng chống TNTT và phòng chống cháy nổ, ngộ độc thực phẩm; phòng, chống dịch bệnh; phòng, chống các tệ nạn xã hội và phòng, chống bạo lực trongnhà trường |
tháng 10/2025 | |||
| 2 | Tiêu chí 2.1 Mức 1, 2, 3 |
- Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn hiệu trưởng, phó hiệu trưởng. | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 2.2 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của giáo viên; - Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. |
Tháng 9 | ||
| Tiêu chí 2.3 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của nhân viên; - Kết quả đánh giá xếp loại nhân viên |
Tháng 9 | ||
| 3 | Tiêu chí 3.1 Mức 1, 2, 3 |
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Cổng, biển tên biển trường theoquyđịnh, hàng rào bao quanh; khuôn viên đảm bảo vệ sinh, phù hợp cảnh quan, môi trường thân thiện và an toàn chotrẻ; - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thicông, công trình cải tạo nâng cấp trường Mầm non Sơn Ca; - Khuôn viên nhà trường: Khu vực vuichơi và đồ chơi ngoài trời; Khu GDPTVĐ, khuvực khám phá, sân vườn, sân khấu ngoài trời... Khối phòng nuôi |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; Các khối phòng hành chính - quản trị; Khu để xecủa cán bộ, giáo viên, nhân viên; Các phòng chức năng; Khối phòng tổ chức ăn; Khu vệ sinhchocán bộ giáo viên, nhân viên, học sinh; Hệ thống thoát nước; Thu gomrác thải | ||||
| Tiêu chí 3.2 Mức 1, 2, 3 |
- Sổ theodõi tài sản, thiết bị, đồ chơi của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo - Phòng sinhhoạt chungđảm bảo quyđinh, có lát gạch, ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè, đủ ánh sáng tự nhiên. - Phòng ngủ, phòng Giáo dục thể chất, giáo dục nghệ thuật, thư viện, đảm bảo theoquyđịnh; - Hệ thống tủ, kệ, giá đựng đồ chơi, đồ dùng, tài liệu đảm bảo đủ theoquyđịnh, được sắp xếp hợp lý, an toàn, thuận tiện khisử dụng. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 3.3 Mức 1, 2, 3 |
- Hạ tầng kỹ thuật, điện, nước, mạng internet, hệ thống Phòng cháy, chữa cháy. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| 4 | Tiêu chí 4.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phụ huynhhọc sinhcác lớp bầu ban phụ huynhcác lớp và ban đại diện cha mẹ phụ huynh. Kế hoạch hoạt động năm học. | Đầu năm |
| - Phối hợp có hiệu quả với nhà trường, xã hội trongviệc thực hiện các nhiệm vụ theoquyđịnh của Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. | ||||
| Tiêu chí 4.2 Mức 1, 2, 3 |
- Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền địa phương ban hành chính sách phù hợp để nâng caochất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ. - Phối hợp có hiệu quả với các tổ chức, cá nhân xây dựng môi trương trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. - Huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tổ chức các hoạt động lễ hội. |
Đầu năm | ||
| 5 | Tiêu chí 5.1 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường thực hiện chương trình giáo dục mầm non đảm bảo đúng theokế hoạch, phù hợp từng độ tuổi. - Thực hiện chương trình nhà trường có điều chỉnh, cải tiến, nội dung, phương pháp giáo để nâng caochất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5.2 Mức 1, 2, 3 |
Môi trường giáo dục trongvà ngoài lớp học phù hợp với nhucầu, khả năng của trẻ, kích thích hứng thú, tạo cơ hội chotrẻ thamgiahoạt động vuichơi, trải nghiệm theophương châm “chơi bằng học, học mà chơi”. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 5.3 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường kết hợp với y tế xã tổ chức truyên truyền tới cha mẹ trẻ về cách chăm sóc sức khỏe, phát triển thể chất và tinhthần của trẻ. - Lên thực đơn đảm bảo chế độ dinhdưỡng chotrẻ. - Có kế hoạch, biện pháp can thiệp phù hợp chotrẻ suydinhdưỡng, béo phì |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 5.4 Mức 1, 2, 3 |
- Tỷ lệ trẻ chuyên cần đạt 95% trở lên. - 100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non. - Bồi dưỡng chogiáo viên những kiến thức tối thiểu về trẻ khuyết tật để chăm sóc, giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| Tiêu chí 1 | Phát triển chương trình giáo dục mầm non áp dụng hiệu quả mô hình, phương pháo giáo dục tiên tiến của các nước trongkhuvực. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 2 | Kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 3 | Sân vườn và khuvực chotrẻ emchơi có diện tích đạt chuẩn; có các góc chơi, khuvực hoạt động trongvà ngoài nhóm lớp tạo cơ hội chotrẻ được khám phá, trải nghiệm, giúp trẻ phát triển toàn diện | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 4 | 100% các công trình của nhà trường được xây dựng kiên cố. Có phòng tư vấn tâm lý. Có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. Có khu vực dành riêng để phát triển vận động cho trẻ, trong đó tổ chức được 02 (hai) môn thể thao phù hợp với trẻ em lứa tuổi mầm non. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5 | Hoàn thành tất cả các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 6 | Kết quả giáo dục và các hoạt động khác vượt trội so với các trường có điều kiện kinh tế -xã hội tương đồng, được các cấp có thẩm quyền và cộng đồng ghi nhận. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Thời gian | Hoạt động |
| Tuần 1 (Từ ngày 03/9/2025 đến ngày 06/9/2025) |
|
| Tuần 2 | - Họp HĐTĐG để: |
| (Từ ngày 08/9/2025 đến ngày 12/9/2025) |
+ Công bố quyết định thành lập HĐTĐG; + Thảo luận về nhiệm vụ cụ thể chotừng thành viên Hội đồng; Phân công nhiệm vụ cụ thể chocác nhóm công tác và chotừng thành viên; + Dự thảo kế hoạch TĐG. |
| Tuần 3+4+5 (Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 03/10/2025) |
- Ban hành Kế hoạch TĐG. - Phổ biến Kế hoạch TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường. - Tổ chức tập huấn về nghiệp vụ triển khaikiểm định đánh giá chất lượng trường mầm non chocác thành viên của hội đồng tự đánh giá, giáo viên và nhân viên của trường. - Dự thảo đề cương báo cáo (Theo hướng dẫn) - Các nhóm công tác, cá nhân thực hiện: + Xác định nội hàm, phân tích tiêu chí, tìm minhchứng chotừng tiêu chí. + Phân loại và Mã hóa các minhchứng thuđược. - Hội đồng TĐG thảo luận các minhchứng chotừng tiêu chí đã thunhập được và lập bảng danhmục mã minhchứng - Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3). |
| Tuần 6+7 (Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 17/10/2025) |
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (tiếp theoviệc của tuần 3+4+5). |
| Tuần 8 (Từ ngày 20/10/2025 đến ngày 24/10/2025) |
Họp hội đồng tự đánh giá để: - Thảo luận về những vấn đề phát sinhtừ các thông tin và minhchứng thuđược. - Xác định những thông tin, minhchứng cần thuthập bổ xungvà các vấn đề liên quanđến hoạt động TĐG. - Cá nhân hoặc nhóm công tác báo cáo nội dung của từng tiêu Phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1+2+3+4) của HĐTĐG. - Chỉnh sửa, bổ xungcác nội dung của phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (chú ý đến kế hoạch cải tiến chất lượng). - Thu thập, xử lý thông tin, minhchứng bổ sung (nếu cần thiết); |
| - Công bố dự thảo báo cáo tự đánh giá trongnội bộ nhà trường và thuthập các ý kiến đóng góp. - Bổ sung và hoàn thiện báo cáo TĐG theocác ý kiến đóng góp - Tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung và đề xuất những kế hoạch cải tiến chất lượng. |
|
| Tuần 9 (Từ ngày 27/10/2025 đến ngày 31/10/2025) |
- Các thành viên hội đồng ký tên vào danhsách trongbáo cáo TĐG; Hiệu trưởng ký tên, đóng dấu và ban hành. - Gửi báo cáo tự đánh giá và tờ trình Về việc kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc giađối với trường mầm non Hoa Ban, năm học 2025-2026 lên Phòng VH-XH, UBND XãMườngNhé để thực hiện việc đăng kí ĐGN. |
| Tuần 10 (Từ ngày 03/11/2025 đến ngày 07/11/2025) |
- Chỉnh sửa, bổ sung các ý kiến của Phòng VH-XH, UBND Phường Điện Biên Phủ góp ý vào bản báo cáo TĐG. - Công bố bản báo cáo TĐG đã hoàn thiện (Trong nội bộ) |
| Tuần 11 đến tuần 16 (Từ ngày 10/11/2025 đến ngày 19/12/2025) | - Lưu trữ báo cáo TĐG, hoàn thiện các minhchứng và các tài liệu liên quantheoquyđịnh - Tổ chức thực hiện các kế hoạch cải tiến chất lượng theotừng giaiđoạn. - Cập nhật và xemlại bản báo cáo TĐG trước khithực hiện việc đón đoàn ĐGN. |
| Nơi nhận: - UBND XãMườngNhé (để b/c); - Hội đồng TĐG (để th/h); - Cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường (để th/h); - Lưu VT, HSTĐG. |
|
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH |
| T T | Họ và tên | Chức danh, chức vụ | Nhiệm vụ |
| 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng | - Chủ tịch HĐ điều hành các hoạt động của HĐ, phân công nhiệm vụ cho từng thành viên; phê duyệt KH tự đánh giá; thành lập nhóm thư ký và các nhóm công tác để triển khai hoạt động tự đánh giá; chỉ đạo quá trình thu thập, xử lý, phân tích minh chứng; hoàn thiện BC tự đánh giá; giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai tự đánh giá. |
| 2 | Lò Thị Thảo | Phó Bí thư chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 3 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng | - Phó chủ tịch HĐ thực hiện các nhiệm vụ do chủ tịch HĐ phân công, điều hành HĐ khi được chủ tịch HĐ ủy quyền. |
| 4 | Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ | Thư ký HĐ thực hiện công việc do chủ |
| Mẫu giáo- Giáo viên |
tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. | ||
| 5 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 3+4 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 6 | Vũ Thị Kim Tuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 7 | Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 8 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ Mẫu giáoghép 4+5 tuổi - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 9 | Phạm Thị Hoa | Tổ phó tổ mẫu giáoghép 3+4tuổi- Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 10 | Lò Thị Thiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ-Giáo viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 11 | Dương Thị Xuân Quỳnh | Bí thư đoàn thanh niên - Giáo Viên | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 12 | Đặng Thị Bích Hạnh | Tổ phó tổ mẫu giáo - Giáo viên |
Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| 13 | Lèng Thị Lý | NV Y sĩ | Uỷ viên HĐ thực hiện công việc do chủ tịch HĐ phân công và chịu trách nhiệm về công việc được giao. |
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ | |
| Nhóm 1 | Lò Thị Chinh | Bí thư chi bộ - Hiệu trưởng - Chủ tịch Hội Đồng |
|
|
| Lường Thị Thuý | Tổ trưởng tổ Mẫu giáo - Giáo viên - Nhóm trưởng | |||
| Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ -Giáo viên -Thư ký |
|||
| Nguyễn Anh Chúc | Tổ trưởng tổ văn phòng - Kế toán - Ủy viên | |||
| Nhóm 2 | Trần Thị Hằng | Ủy viên BCH chi bộ - Phó hiệu trưởng - Nhóm trưởng |
|
|
| Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 tuổi - Thư ký |
|||
| LòthịThiết | Tổ phó tổ nhàtrẻ - Giáo viên - Ủy viên | |||
| LèngThịLý | NV Y sĩ - Ủy viên |
|||
|
|
- Thu thập hình ảnh minh họa, tìm các minh chứng cho tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4
- Tổng hợp, sắp xếp, mã hóa cho các thông tin, minh chứng thu được của tiêu chuẩn 3, tiêu chuẩn 4 và mức 4 |
|
Nhóm 3
|
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nhiệm vụ |
| 01 | Vũ Thị KimTuyến | Tổ trưởng tổ nhàtrẻ- Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 1 |
| 02 | Phùng Thị Thuỷ | Tổ trưởng tổ mẫu giáo ghép 4+5 - Giáo viên- Thư ký | Thư ký nhóm 2 |
| 03 | Trần Thị Huyền | Tổ trưởng tổ mẫugiáoghép 3+4 - Giáo viên - Thư ký | Thư ký nhóm 3 |
| TT | Tiêu chí | Nhóm công tác, cá nhân chịu trách nhiệm | Ghi chú |
| Tiêu chí mức 1,2,3 | |||
| 1 | Tiêu chí 1.1 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 2 | Tiêu chí 1.2 | Nhóm 1: Lò Thị Chinh | |
| 3 | Tiêu chí 1.3 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 4 | Tiêu chí 1.4 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 5 | Tiêu chí 1.5 | Nhóm 1: Nguyễn Anh Chúc | |
| 6 | Tiêu chí 1.6 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 7 | Tiêu chí 1.7 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 8 | Tiêu chí 1.8 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 1 |
| 9 | Tiêu chí 1.9 | Nhóm 1: Vũ Thị KimTuyến | |
| 10 | Tiêu chí 1.10 | Nhóm 1: Lường Thị thuý | |
| 11 | Tiêu chí 2.1 | Nhóm 2: Trần Thị Hằng | |
| 12 | Tiêu chí 2.2 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 2 |
| 13 | Tiêu chí 2.3 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 14 | Tiêu chí 3.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | |
| 15 | Tiêu chí 3.2 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 3 |
| 16 | Tiêu chí 3.3 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 17 | Tiêu chí 4.1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 4 |
| 18 | Tiêu chí 4.2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 19 | Tiêu chí 5.1 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | Chịu trách nhiệm tổng hợp Tiêu chuẩn 5 |
| 20 | Tiêu chí 5.2 | Nhóm 2: Lò Thị Thiết | |
| 21 | Tiêu chí 5.3 | Nhóm 2: Lèng Thị lý | |
| 22 | Tiêu chí 5.4 | Nhóm 2: Phùng Thị Thuỷ | |
| Tiêu chí mức 4 | |||
| 1 | Tiêu chí 1 | Nhóm 3: Lò Thị Thảo | Chịu trách nhiệm tổng hợp mức 4 |
| 2 | Tiêu chí 2 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 3 | Tiêu chí 3 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền | |
| 4 | Tiêu chí 4 | Nhóm 3: Dương Thị Xuân Quỳnh | |
| 5 | Tiêu chí 5 | Nhóm 3: Đặng Thị Bích Hạnh | |
| 6 | Tiêu chí 6 | Nhóm 3: Trần Thị Huyền |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| 1 | Tiêu chí 1.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phương hướng và phát triển Nhà trường; | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 1.2 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập HĐ trường và các hội đồng khác. | Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.3 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định thành lập chi bộ, chi đoàn TNCSHCM, chủ tịch công đoàn - Kết quả xếp loại tổ chức cơ sở Đảng, đoàn thể và các tổ chức khác trongnhà trường. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.4 Mức 1, 2, 3 |
- Quyết định bổ nhiệm hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, tổ trưởng chuyên môn, Tổ trưởng tổ . - Kế hoạch thực hiện các chuyên đề - Kế hoạch hoạt động chungcủa tổ theotuần, tháng, năm học. |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.5 Mức 1, 2, 3 |
- Duy trì 20nhóm, lớp. Tiếp nhận học sinh - Ban giám hiệu sắp xếp lớp và phân trẻ vào các nhóm, lớp theođúng độ tuổi |
Đầu năm học |
| Tiêu chí 1.6 Mức 1, 2, 3 |
- Hồ sơ quản lý hành chính, tài chính, tài sản đúng mục đích, có hiệu quả; - Lập dự toán, thực hiện thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính và tài sản; công khaivà định kỳ tự kiểm tratài chính, tài sản theoquyđịnh; - Quy chế chi tiêu nội bộ được bổ sung, cập nhật phù hợp với điều kiện thực tế và các quyđịnh hiện hành; |
Đầu năm học | ||
| Tiêu chí 1.7 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ chođội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên; - Xây dựng, phát triển và nâng caochất lượng giáo dục nhà trường. - Phân công, sử dụng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên rõ ràng, hợp lý. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.8 Mức 1, 2, 3 |
- Kế hoạch giáo dục phù hợp, được thực hiện đầy đủ; rà soát, đánh giá, điều chỉnh kịp thời. - Chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá của nhà trường đối với các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ, được cơ quanquản lý đánh giá đạt hiệu quả. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.9 Mức 1, 2, 3 |
- Thực hiện Quy chế dân chủ trongđơn vị đảm bảo công khai, minhbạch, hiệu quả. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 1.10 Mức 1, 2, 3 |
- Xây dựng kế hoạch đảm bảo an ninh, trật tự nhà trường; CB, GV, NV ký | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối |
| cam kết đảm bảo ANTT - Phổ biến hướng dẫn thực hiện kế hoạch phòng chống TNTT và phòng chống cháy nổ, ngộ độc thực phẩm; phòng, chống dịch bệnh; phòng, chống các tệ nạn xã hội và phòng, chống bạo lực trongnhà trường |
tháng 10/2025 | |||
| 2 | Tiêu chí 2.1 Mức 1, 2, 3 |
- Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn hiệu trưởng, phó hiệu trưởng. | Tháng 9 | |
| Tiêu chí 2.2 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của giáo viên; - Tổng hợp kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. |
Tháng 9 | ||
| Tiêu chí 2.3 Mức 1, 2, 3 |
- Các văn bằng chứng chỉ của nhân viên; - Kết quả đánh giá xếp loại nhân viên |
Tháng 9 | ||
| 3 | Tiêu chí 3.1 Mức 1, 2, 3 |
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; - Cổng, biển tên biển trường theoquyđịnh, hàng rào bao quanh; khuôn viên đảm bảo vệ sinh, phù hợp cảnh quan, môi trường thân thiện và an toàn chotrẻ; - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thicông, công trình cải tạo nâng cấp trường Mầm non Sơn Ca; - Khuôn viên nhà trường: Khu vực vuichơi và đồ chơi ngoài trời; Khu GDPTVĐ, khuvực khám phá, sân vườn, sân khấu ngoài trời... Khối phòng nuôi |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; Các khối phòng hành chính - quản trị; Khu để xecủa cán bộ, giáo viên, nhân viên; Các phòng chức năng; Khối phòng tổ chức ăn; Khu vệ sinhchocán bộ giáo viên, nhân viên, học sinh; Hệ thống thoát nước; Thu gomrác thải | ||||
| Tiêu chí 3.2 Mức 1, 2, 3 |
- Sổ theodõi tài sản, thiết bị, đồ chơi của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo - Phòng sinhhoạt chungđảm bảo quyđinh, có lát gạch, ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè, đủ ánh sáng tự nhiên. - Phòng ngủ, phòng Giáo dục thể chất, giáo dục nghệ thuật, thư viện, đảm bảo theoquyđịnh; - Hệ thống tủ, kệ, giá đựng đồ chơi, đồ dùng, tài liệu đảm bảo đủ theoquyđịnh, được sắp xếp hợp lý, an toàn, thuận tiện khisử dụng. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 3.3 Mức 1, 2, 3 |
- Hạ tầng kỹ thuật, điện, nước, mạng internet, hệ thống Phòng cháy, chữa cháy. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| 4 | Tiêu chí 4.1 Mức 1, 2, 3 |
- Phụ huynhhọc sinhcác lớp bầu ban phụ huynhcác lớp và ban đại diện cha mẹ phụ huynh. Kế hoạch hoạt động năm học. | Đầu năm |
| - Phối hợp có hiệu quả với nhà trường, xã hội trongviệc thực hiện các nhiệm vụ theoquyđịnh của Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. | ||||
| Tiêu chí 4.2 Mức 1, 2, 3 |
- Tham mưu cấp ủy đảng, chính quyền địa phương ban hành chính sách phù hợp để nâng caochất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ. - Phối hợp có hiệu quả với các tổ chức, cá nhân xây dựng môi trương trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. - Huy động và sử dụng các nguồn lực hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tổ chức các hoạt động lễ hội. |
Đầu năm | ||
| 5 | Tiêu chí 5.1 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường thực hiện chương trình giáo dục mầm non đảm bảo đúng theokế hoạch, phù hợp từng độ tuổi. - Thực hiện chương trình nhà trường có điều chỉnh, cải tiến, nội dung, phương pháp giáo để nâng caochất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5.2 Mức 1, 2, 3 |
Môi trường giáo dục trongvà ngoài lớp học phù hợp với nhucầu, khả năng của trẻ, kích thích hứng thú, tạo cơ hội chotrẻ thamgiahoạt động vuichơi, trải nghiệm theophương châm “chơi bằng học, học mà chơi”. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 5.3 Mức 1, 2, 3 |
- Nhà trường kết hợp với y tế xã tổ chức truyên truyền tới cha mẹ trẻ về cách chăm sóc sức khỏe, phát triển thể chất và tinhthần của trẻ. - Lên thực đơn đảm bảo chế độ dinhdưỡng chotrẻ. - Có kế hoạch, biện pháp can thiệp phù hợp chotrẻ suydinhdưỡng, béo phì |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | ||
| Tiêu chí 5.4 Mức 1, 2, 3 |
- Tỷ lệ trẻ chuyên cần đạt 95% trở lên. - 100% trẻ 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non. - Bồi dưỡng chogiáo viên những kiến thức tối thiểu về trẻ khuyết tật để chăm sóc, giáo dục trẻ khuyết tật hòa nhập. |
Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí | Các nguồn lực cần huyđộng/cung cấp | Thời điểm cần huyđộng | Ghi chú |
| Tiêu chí 1 | Phát triển chương trình giáo dục mầm non áp dụng hiệu quả mô hình, phương pháo giáo dục tiên tiến của các nước trongkhuvực. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 2 | Kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp giáo viên. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 3 | Sân vườn và khuvực chotrẻ emchơi có diện tích đạt chuẩn; có các góc chơi, khuvực hoạt động trongvà ngoài nhóm lớp tạo cơ hội chotrẻ được khám phá, trải nghiệm, giúp trẻ phát triển toàn diện | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Tiêu chí 4 | 100% các công trình của nhà trường được xây dựng kiên cố. Có phòng tư vấn tâm lý. Có đầy đủ các trang thiết bị hiện đại phục vụ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. Có khu vực dành riêng để phát triển vận động cho trẻ, trong đó tổ chức được 02 (hai) môn thể thao phù hợp với trẻ em lứa tuổi mầm non. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 5 | Hoàn thành tất cả các mục tiêu theo phương hướng, chiến lược phát triển nhà trường. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 | |
| Tiêu chí 6 | Kết quả giáo dục và các hoạt động khác vượt trội so với các trường có điều kiện kinh tế -xã hội tương đồng, được các cấp có thẩm quyền và cộng đồng ghi nhận. | Từ đầu tháng 10/2025 đến cuối tháng 10/2025 |
| Thời gian | Hoạt động |
| Tuần 1 (Từ ngày 03/9/2025 đến ngày 06/9/2025) |
|
| Tuần 2 | - Họp HĐTĐG để: |
| (Từ ngày 08/9/2025 đến ngày 12/9/2025) |
+ Công bố quyết định thành lập HĐTĐG; + Thảo luận về nhiệm vụ cụ thể chotừng thành viên Hội đồng; Phân công nhiệm vụ cụ thể chocác nhóm công tác và chotừng thành viên; + Dự thảo kế hoạch TĐG. |
| Tuần 3+4+5 (Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 03/10/2025) |
- Ban hành Kế hoạch TĐG. - Phổ biến Kế hoạch TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường. - Tổ chức tập huấn về nghiệp vụ triển khaikiểm định đánh giá chất lượng trường mầm non chocác thành viên của hội đồng tự đánh giá, giáo viên và nhân viên của trường. - Dự thảo đề cương báo cáo (Theo hướng dẫn) - Các nhóm công tác, cá nhân thực hiện: + Xác định nội hàm, phân tích tiêu chí, tìm minhchứng chotừng tiêu chí. + Phân loại và Mã hóa các minhchứng thuđược. - Hội đồng TĐG thảo luận các minhchứng chotừng tiêu chí đã thunhập được và lập bảng danhmục mã minhchứng - Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3). |
| Tuần 6+7 (Từ ngày 06/10/2025 đến ngày 17/10/2025) |
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách viết các phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (tiếp theoviệc của tuần 3+4+5). |
| Tuần 8 (Từ ngày 20/10/2025 đến ngày 24/10/2025) |
Họp hội đồng tự đánh giá để: - Thảo luận về những vấn đề phát sinhtừ các thông tin và minhchứng thuđược. - Xác định những thông tin, minhchứng cần thuthập bổ xungvà các vấn đề liên quanđến hoạt động TĐG. - Cá nhân hoặc nhóm công tác báo cáo nội dung của từng tiêu Phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1+2+3+4) của HĐTĐG. - Chỉnh sửa, bổ xungcác nội dung của phiếu đánh giá tiêu chí (Mức 1,2,3,4) (chú ý đến kế hoạch cải tiến chất lượng). - Thu thập, xử lý thông tin, minhchứng bổ sung (nếu cần thiết); |
| - Công bố dự thảo báo cáo tự đánh giá trongnội bộ nhà trường và thuthập các ý kiến đóng góp. - Bổ sung và hoàn thiện báo cáo TĐG theocác ý kiến đóng góp - Tiếp tục chỉnh sửa, bổ sung và đề xuất những kế hoạch cải tiến chất lượng. |
|
| Tuần 9 (Từ ngày 27/10/2025 đến ngày 31/10/2025) |
- Các thành viên hội đồng ký tên vào danhsách trongbáo cáo TĐG; Hiệu trưởng ký tên, đóng dấu và ban hành. - Gửi báo cáo tự đánh giá và tờ trình Về việc kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc giađối với trường mầm non Hoa Ban, năm học 2025-2026 lên Phòng VH-XH, UBND XãMườngNhé để thực hiện việc đăng kí ĐGN. |
| Tuần 10 (Từ ngày 03/11/2025 đến ngày 07/11/2025) |
- Chỉnh sửa, bổ sung các ý kiến của Phòng VH-XH, UBND Phường Điện Biên Phủ góp ý vào bản báo cáo TĐG. - Công bố bản báo cáo TĐG đã hoàn thiện (Trong nội bộ) |
| Tuần 11 đến tuần 16 (Từ ngày 10/11/2025 đến ngày 19/12/2025) | - Lưu trữ báo cáo TĐG, hoàn thiện các minhchứng và các tài liệu liên quantheoquyđịnh - Tổ chức thực hiện các kế hoạch cải tiến chất lượng theotừng giaiđoạn. - Cập nhật và xemlại bản báo cáo TĐG trước khithực hiện việc đón đoàn ĐGN. |
| Nơi nhận: - UBND XãMườngNhé (để b/c); - Hội đồng TĐG (để th/h); - Cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường (để th/h); - Lưu VT, HSTĐG. |
|
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH |
Tác giả: Mầm non Hoa Ban Điều hành Chung
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn